Nghĩa của từ "failing to plan is planning to fail" trong tiếng Việt
"failing to plan is planning to fail" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
failing to plan is planning to fail
US /ˈfeɪlɪŋ tu plæn ɪz ˈplænɪŋ tu feɪl/
UK /ˈfeɪlɪŋ tuː plæn ɪz ˈplænɪŋ tuː feɪl/
Thành ngữ
thất bại trong việc lập kế hoạch là lập kế hoạch cho sự thất bại
a proverb suggesting that success requires preparation, and without a plan, one is likely to fail
Ví dụ:
•
You need to prepare for your exams because failing to plan is planning to fail.
Bạn cần chuẩn bị cho kỳ thi vì thất bại trong việc lập kế hoạch là lập kế hoạch cho sự thất bại.
•
The business went bankrupt because the owners didn't realize that failing to plan is planning to fail.
Doanh nghiệp bị phá sản vì những người chủ không nhận ra rằng thất bại trong việc lập kế hoạch là lập kế hoạch cho sự thất bại.